JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 16
来週の発表内容を()して、大事なところだけ短くまとめて話してください。
1
要約
Đúng
Đọc: ようやく
Hán Việt: 要(YẾU/YÊU) · 約(ƯỚC/YÊU)
Nghĩa: tóm tắt; tiêu hóa
nghĩa 「tóm tắt; tiêu hóa」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu
2
節約
Sai
Đọc: せつやく
Hán Việt: 節(TIẾT/TIỆT) · 約(ƯỚC/YÊU)
Nghĩa: tiết kiệm (ví dụ: thời gian, tiền bạc, tài nguyên); tiết kiệm
nghĩa 「tiết kiệm (ví dụ: thời gian, tiền bạc, tài nguyên); tiết kiệm」 làm câu lệch khỏi ý 「tóm tắt; tiêu hóa」 mà ngữ cảnh yêu cầu
3
減量
Sai
Đọc: げんりょう
Hán Việt: 減(GIẢM) · 量(LƯỢNG/LƯỜNG/LƯƠNG)
Nghĩa: giảm cân (đặc biệt là trọng lượng cơ thể); giảm cân; mất mát về số lượng
nghĩa 「giảm cân (đặc biệt là trọng lượng cơ thể); giảm cân; mất mát về số lượng」 làm câu lệch khỏi ý 「tóm tắt; tiêu hóa」 mà ngữ cảnh yêu cầu
4
縮小
Sai
Đọc: しゅくしょう
Hán Việt: SÚC TIỂU
Nghĩa: giảm; cắt giảm; cắt
nghĩa 「giảm; cắt giảm; cắt」 làm câu lệch khỏi ý 「tóm tắt; tiêu hóa」 mà ngữ cảnh yêu cầu