JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 15
昨日のコンサートでは()に近い席に座れたので、演奏者の様子が良く見えた。
ホール
SaiNghĩa: hội trường (khiêu vũ, hòa nhạc, v.v.); khu vực ăn uống của nhà hàng
nghĩa 「hội trường (khiêu vũ, hòa nhạc, v.v.); khu vực ăn uống của nhà hàng」 làm câu lệch khỏi ý 「giai đoạn (nền tảng); hiệu suất; hiển thị」 mà ngữ cảnh yêu cầu
ステージ
ĐúngNghĩa: giai đoạn (nền tảng); hiệu suất; hiển thị
nghĩa 「giai đoạn (nền tảng); hiệu suất; hiển thị」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu
スペース
SaiNghĩa: khoảng trống; phòng; khoảng cách (giữa các chữ cái, từ, v.v.)
nghĩa 「khoảng trống; phòng; khoảng cách (giữa các chữ cái, từ, v.v.)」 làm câu lệch khỏi ý 「giai đoạn (nền tảng); hiệu suất; hiển thị」 mà ngữ cảnh yêu cầu
マーケット
SaiNghĩa: thị trường
nghĩa 「thị trường」 làm câu lệch khỏi ý 「giai đoạn (nền tảng); hiệu suất; hiển thị」 mà ngữ cảnh yêu cầu