JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 14
風邪の()のために、栄養と睡眠を十分に取りましょう。
1
自衛
Sai
Đọc: じえい
Hán Việt: TỰ VỆ
Nghĩa: tự vệ
nghĩa 「tự vệ」 làm câu lệch khỏi ý 「phòng ngừa; bảo vệ (chống lại); đề phòng」 mà ngữ cảnh yêu cầu
2
予備
Sai
Đọc: よび
Hán Việt: 予(DƯ/DỮ) · 備(BỊ)
Nghĩa: dự trữ; dự phòng; sự chuẩn bị
nghĩa 「dự trữ; dự phòng; sự chuẩn bị」 làm câu lệch khỏi ý 「phòng ngừa; bảo vệ (chống lại); đề phòng」 mà ngữ cảnh yêu cầu
3
予防
Đúng
Đọc: よぼう
Hán Việt: 予(DƯ/DỮ) · 防(PHÒNG)
Nghĩa: phòng ngừa; bảo vệ (chống lại); đề phòng
nghĩa 「phòng ngừa; bảo vệ (chống lại); đề phòng」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu
4
守衛
Sai
Đọc: しゅえい
Hán Việt: 守(THỦ/THÚ) · 衛(VỆ)
Nghĩa: (an ninh) bảo vệ; người chăm sóc; người gác cổng
nghĩa 「(an ninh) bảo vệ; người chăm sóc; người gác cổng」 làm câu lệch khỏi ý 「phòng ngừa; bảo vệ (chống lại); đề phòng」 mà ngữ cảnh yêu cầu