JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 11
9 時()の新幹線に乗るために、8 時に家を出た。
1
行
Sai
Đọc: ぎょう
Hán Việt: 行(HÀNH/HÀNG/HẠNH/HẠNG/HÃNG)
Nghĩa: dòng (của văn bản); hàng ngang; câu thơ
vị trí này cần n-suf, còn 「行」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「9 時行の新幹線に乗るために、8 時に家を出た。」 không đúng vai trò
2
発
Đúng
Đọc: はつ
Hán Việt: PHÁT
Nghĩa: khởi hành; khởi hành từ; rời đi lúc (ví dụ: 8:30)
「発」 hoạt động như n-suf và tạo được cụm tự nhiên 「9 時発の新幹線に乗るために、8 時に家を出た。」
3
進
Sai
Đọc: すすむ
Hán Việt: 進(TIẾN/TẤN)
Nghĩa: 進
「進」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「発」 trong 「9 時発の新幹線に乗るために、8 時に家を出た。」
4
始
Sai
Đọc: はじめ
Hán Việt: 始(THUỶ/THÍ/THỈ)
Nghĩa: 始
「始」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「発」 trong 「9 時発の新幹線に乗るために、8 時に家を出た。」