JLPT N2 12/2025 · 文字 · Chữ Hán
Cách viết Kanji · Câu 9
私はあの人たちに【すくわれました】。
1
嫌われました
Sai
Đọc: きらわれました
Hán Việt: HIỀM
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「嫌われました」 đọc là 「きらわれました」, không phải 「すくわれました」
2
敬われました
Sai
Đọc: うやまわれました
Hán Việt: KÍNH
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「敬われました」 đọc là 「うやまわれました」, không phải 「すくわれました」
3
疑われました
Sai
Đọc: うたがわれました
Hán Việt: 疑(NGHI/NGẬT/NGHĨ/NGƯNG)
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「疑われました」 đọc là 「うたがわれました」, không phải 「すくわれました」
4
救われました
Đúng
Đọc: すくわれました
Hán Việt: CỨU
Nghĩa: đã được cứu; đã được giúp thoát khỏi khó khăn
「救われました」 vừa đọc là 「すくわれました」 vừa khớp nghĩa của câu