JLPT N2 12/2025 · 文字 · Chữ Hán
Cách viết Kanji · Câu 8
来年からサービスを【かくじゅう】することになった。
1
拡張
Sai
Đọc: かくちょう
Hán Việt: 拡(KHOÁC/KHOÁCH/KHOÁNG/KHOẮC/KHUẾCH) · 張(TRƯƠNG/TRƯỚNG)
Nghĩa: mở rộng; sự mở rộng
Sai ngay từ cách đọc: 「拡張」 đọc là 「かくちょう」, không phải 「かくじゅう」
2
拡充
Đúng
Đọc: かくじゅう
Hán Việt: 拡(KHOÁC/KHOÁCH/KHOÁNG/KHOẮC/KHUẾCH) · 充(SUNG)
Nghĩa: mở rộng
「拡充」 vừa đọc là 「かくじゅう」 vừa khớp nghĩa của câu
3
各充
Sai
Đọc: かくみつる
Hán Việt: CÁC SUNG
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
「各充」 chỉ là tổ hợp Kanji gây nhiễu, không có mục từ/cách viết chuẩn; từ đúng là 「拡充」
4
各張
Sai
Đọc: かくちょう
Hán Việt: 各(CÁC) · 張(TRƯƠNG/TRƯỚNG)
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
「各張」 chỉ là tổ hợp Kanji gây nhiễu, không có mục từ/cách viết chuẩn; từ đúng là 「拡充」