JLPT N2 12/2025 · 文字 · Chữ Hán
Cách viết Kanji · Câu 7
暑いので、日陰で【すずんだ】。
1
快んだ
Sai
Đọc: よんだ
Hán Việt: KHOÁI
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「快んだ」 đọc là 「よんだ」, không phải 「すずんだ」
2
冷んだ
Sai
Đọc: れいんだ
Hán Việt: LÃNH
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「冷んだ」 đọc là 「れいんだ」, không phải 「すずんだ」
3
清んだ
Sai
Đọc: すんだ
Hán Việt: 清(THANH/SẢNH)
Nghĩa: trở nên trong (nước, không khí, v.v.); trở nên minh bạch; để cộng hưởng rõ ràng (ví dụ như giọng nói)
Sai ngay từ cách đọc: 「清んだ」 đọc là 「すんだ」, không phải 「すずんだ」
4
涼んだ
Đúng
Đọc: すずんだ
Hán Việt: 涼(LƯƠNG/LƯỢNG)
Nghĩa: để làm mát bản thân; để nguội đi; để tận hưởng không khí mát mẻ
「涼んだ」 vừa đọc là 「すずんだ」 vừa khớp nghĩa của câu