JLPT N2 12/2025 · 文字 · Chữ Hán
Cách viết Kanji · Câu 6
「デジタルカメラ」を【りゃくして】「デジカメ」という。
1
縮して
Sai
Đọc: ちぢみして
Hán Việt: SÚC
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「縮して」 đọc là 「ちぢみして」, không phải 「りゃくして」
2
省して
Sai
Đọc: しょうして
Hán Việt: 省(TỈNH/SẢNH/TIỂN)
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「省して」 đọc là 「しょうして」, không phải 「りゃくして」
3
略して
Đúng
Đọc: りゃくして
Hán Việt: LƯỢC
Nghĩa: viết tắt
「略して」 vừa đọc là 「りゃくして」 vừa khớp nghĩa của câu
4
簡して
Sai
Đọc: かんして
Hán Việt: GIẢN
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「簡して」 đọc là 「かんして」, không phải 「りゃくして」