JLPT N2 07/2025 · 文法 · Ngữ pháp
Ngữ pháp đoạn văn · Câu 50
Nội dung chung
(3)
このような
SaiNghĩa: như thế này; loại này; lối này
「このような」 mang nghĩa 「như thế này; loại này; lối này」, trong khi câu cần quan hệ 「đã được thực hiện (trạng thái từ hành động có chủ ý)」 của 「ある」
その
SaiNghĩa: cái này / cái kia / cái đó ___ đằng kia / cái nào ___ (biểu thị thuộc tính)
「その」 mang nghĩa 「cái này / cái kia / cái đó ___ đằng kia / cái nào ___ (biểu thị thuộc tính)」, trong khi câu cần quan hệ 「đã được thực hiện (trạng thái từ hành động có chủ ý)」 của 「ある」
次の
Saikhi điền thành 「次の調査では、歩行に障害が出た人の数は、外出回数が1日1回以上の人より3日に1回未満の人のほうが約4倍も多かった。」, quan hệ nghĩa hoặc cấu trúc không khớp câu chuẩn 「ある調査では、歩行に障害が出た人の数は、外出回数が1日1回以上の人より3日に1回未満の人のほうが約4倍も多かった。」
ある
ĐúngNghĩa: đã được thực hiện (trạng thái từ hành động có chủ ý)
mẫu 「ある」 cho quan hệ nghĩa 「đã được thực hiện (trạng thái từ hành động có chủ ý)」 và nối được với phần trước/sau trong câu