← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 07/2025 · 文法 · Ngữ pháp

Ngữ pháp đoạn văn · Câu 50

Nội dung chung
 高齢者の外出支援  オヒョンミ  現在、日本では65歳以上の高齢者が人口の約3割に達するほど高齢化が進んでいる。そんな日本で今、高齢者の体と心の健康のために外出を支援するサービスの重要性が増しているそうだ。このサービスには、どのような効果があるのだろうか。  外出を支援するサービスは、大きく分けて二つある。まず一つ目は、移動をサポートするサービスで、主に車での送迎サービスだ。車の運転が困難な人や、最寄りのバス停や駅まで歩くことが負担になる人に( 48 )。二つ目は、外出の機会を提供するサービスだ。用事がないから外出しないという高齢者は( 49 ) 。そのため、商店街での割引を実施したり、集まっておしゃべりができる会を開いたりするなど、外出の目的や場所を提供している。これらのサービスにより、外出の回数が増えたという人も多いそうだ。  外出回数は、高齢者の体と心の健康に大きく影響する。( 50 )調査では、歩行に障害が出た人の数は、外出回数が1日1回以上の人より3日に1回未満の人のほうが約4倍も多かった。また、外出は心の健康のために欠かせないという研究報告もある。外出によって脳に刺激を与えることは、脳の機能が低下するのを防ぎ、心の健康につながるのだそうだ。  外出と健康の関係を考えると、高齢者が外出することには大きな意味がある。高齢化が進む日本( 51 )、外出支援サービスは重要な役割を果たしているのだ。

(3)

1

このような

Sai
Đọc: このような

Nghĩa: như thế này; loại này; lối này

「このような」 mang nghĩa 「như thế này; loại này; lối này」, trong khi câu cần quan hệ 「đã được thực hiện (trạng thái từ hành động có chủ ý)」 của 「ある」

2

その

Sai
Đọc: その

Nghĩa: cái này / cái kia / cái đó ___ đằng kia / cái nào ___ (biểu thị thuộc tính)

「その」 mang nghĩa 「cái này / cái kia / cái đó ___ đằng kia / cái nào ___ (biểu thị thuộc tính)」, trong khi câu cần quan hệ 「đã được thực hiện (trạng thái từ hành động có chủ ý)」 của 「ある」

3

次の

Sai
Đọc: つぎの Hán Việt: 次(THỨ/TƯ)

khi điền thành 「次の調査では、歩行に障害が出た人の数は、外出回数が1日1回以上の人より3日に1回未満の人のほうが約4倍も多かった。」, quan hệ nghĩa hoặc cấu trúc không khớp câu chuẩn 「ある調査では、歩行に障害が出た人の数は、外出回数が1日1回以上の人より3日に1回未満の人のほうが約4倍も多かった。」

4

ある

Đúng
Đọc: ある

Nghĩa: đã được thực hiện (trạng thái từ hành động có chủ ý)

mẫu 「ある」 cho quan hệ nghĩa 「đã được thực hiện (trạng thái từ hành động có chủ ý)」 và nối được với phần trước/sau trong câu

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. このような · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
2. その · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
3. 次の · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
4. ある · Đúng Chính: 1 câu/1 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ