JLPT N2 07/2025 · 文法 · Ngữ pháp
Ngữ pháp đoạn văn · Câu 49
Nội dung chung
(2)
少なかったはずだ
SaiNghĩa: い-tính từ quá khứ (was ___)
「少なかったはずだ」 mang nghĩa 「い-tính từ quá khứ (was ___)」, trong khi câu cần quan hệ 「không phải là không / không phải là không thể」 của 「少なくないという」
少なくなったのだ
Saikhi điền thành 「用事がないから外出しないという高齢者は少なくなったのだ 。」, quan hệ nghĩa hoặc cấu trúc không khớp câu chuẩn 「用事がないから外出しないという高齢者は少なくないという 。」
少なくないという
ĐúngNghĩa: không phải là không / không phải là không thể
mẫu 「少なくないという」 cho quan hệ nghĩa 「không phải là không / không phải là không thể」 và nối được với phần trước/sau trong câu
少なくなりかねない
SaiNghĩa: có thể/có thể (điều gì đó tồi tệ)
「少なくなりかねない」 mang nghĩa 「có thể/có thể (điều gì đó tồi tệ)」, trong khi câu cần quan hệ 「không phải là không / không phải là không thể」 của 「少なくないという」