JLPT N2 07/2025 · 文法 · Ngữ pháp
Sắp xếp câu · Câu 44
昨日は、梅雨の--+--+★+--、久しぶりに洗濯物を外に干すことができた。
1
いい天気で
Sai
Đọc: いいてんきで
Hán Việt: THIÊN KHÍ
Sai ở vị trí ★: 「いい天気で」 vẫn có thể là mảnh của câu nhưng phải nằm vị trí khác; đáp án tại ★ là 「珍しく」
2
時期にしては
Sai
Đọc: じきにしては
Hán Việt: 時(THÌ/THỜI) · 期(KỲ/KY/CƠ/KÌ/KI)
Nghĩa: cho (a) / xem xét X (ngạc nhiên)
Sai ở vị trí ★: 「時期にしては」 vẫn có thể là mảnh của câu nhưng phải nằm vị trí khác; đáp án tại ★ là 「珍しく」
3
この
Sai
Đọc: この
Nghĩa: cái này / cái kia / cái đó ___ đằng kia / cái nào ___ (biểu thị thuộc tính)
Sai ở vị trí ★: 「この」 vẫn có thể là mảnh của câu nhưng phải nằm vị trí khác; đáp án tại ★ là 「珍しく」
4
珍しく
Đúng
Đọc: めずらしい
Hán Việt: TRÂN
Đúng: sau khi ghép các cặp bắt buộc, 「珍しく」 nằm đúng vị trí ★