← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 07/2025 · 文法 · Ngữ pháp

Chọn mẫu ngữ pháp · Câu 42

私は猫アレルギーで、猫に触ると体がかゆくなってしまうのだが、猫は好きなので、見るとつい()。

1

触ってみたがっている

Sai
Đọc: さわってみたがっている Hán Việt: XÚC

Nghĩa: Muốn chạm vào nó

「触ってみたがっている」 mang nghĩa “Muốn chạm vào nó” và tạo quan hệ mang ý 「Muốn chạm vào nó」. Hai mẫu cùng gần nhóm nghĩa, nhưng 「触ってみたがっている」 dùng theo cách nối 「lựa chọn đã chứa vị ngữ hoàn chỉnh; nối trực tiếp giữa 「猫は好きなので、見るとつい」 và 「cuối câu」」, còn khung này cần 「lựa chọn đã chứa vị ngữ hoàn chỉnh; nối trực tiếp giữa 「猫は好きなので、見るとつい」 và 「cuối câu」」 của 「触ってみたくなってしまう」

2

触ってみたくなってしまう

Đúng
Đọc: さわってみたくなってしまう Hán Việt: XÚC

Nghĩa: Khiến tôi muốn chạm vào nó

Câu cần nối 「猫は好きなので、見るとつい」 với 「cuối câu」 theo ý 「khiến tôi muốn chạm vào nó」. 「触ってみたくなってしまう」 diễn tả đúng quan hệ mang ý 「Khiến tôi muốn chạm vào nó」 với nghĩa “Khiến tôi muốn chạm vào nó”

3

触ってみてほしがっている

Sai
Đọc: さわってみてほしがっている Hán Việt: XÚC

Nghĩa: muốn bạn chạm vào nó

「触ってみてほしがっている」 mang nghĩa “muốn bạn chạm vào nó” và tạo quan hệ mang ý 「muốn bạn chạm vào nó」. Hai mẫu cùng gần nhóm nghĩa, nhưng 「触ってみてほしがっている」 dùng theo cách nối 「lựa chọn đã chứa vị ngữ hoàn chỉnh; nối trực tiếp giữa 「猫は好きなので、見るとつい」 và 「cuối câu」」, còn khung này cần 「lựa chọn đã chứa vị ngữ hoàn chỉnh; nối trực tiếp giữa 「猫は好きなので、見るとつい」 và 「cuối câu」」 của 「触ってみたくなってしまう」

4

触ってみてほしくなってしまう

Sai
Đọc: さわってみてほしくなってしまう Hán Việt: XÚC

Nghĩa: Khiến bạn muốn chạm vào nó

「触ってみてほしくなってしまう」 mang nghĩa “Khiến bạn muốn chạm vào nó.” và tạo quan hệ mang ý 「Khiến bạn muốn chạm vào nó」. Hai lựa chọn cùng có đuôi 「くなってしまう」, nhưng phần quyết định là 「触ってみてほし」 so với 「触ってみた」. Trong hinto 「猫は好きなので、見るとつい」, câu cần nghĩa “Khiến tôi muốn chạm vào nó” của 「触ってみたくなってしまう」, không phải “Khiến bạn muốn chạm vào nó.”

☆ Lưu mẫu/cụm đúng vào sổ tay

触ってみたくなってしまう

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. 触ってみたがっている · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
2. 触ってみたくなってしまう · Đúng Chính: 1 câu/1 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
3. 触ってみてほしがっている · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
4. 触ってみてほしくなってしまう · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ