JLPT N2 07/2025 · 文法 · Ngữ pháp
Chọn mẫu ngữ pháp · Câu 35
父は、健康のことを考えてなるべく()、会社から家まで1時間かけて歩いて帰ってくることもある。
歩こうとしそうで
SaiNghĩa: Hình như sắp bước đi
「歩こうとしそうで」 mang nghĩa “Hình như sắp bước đi” và tạo quan hệ mang ý 「Hình như sắp bước đi」. Hai mẫu cùng gần nhóm nghĩa, nhưng 「歩こうとしそうで」 dùng theo cách nối 「điền nguyên cụm 「歩こうとしそうで」 giữa 「健康のことを考えてなるべく」 và 「、会社から家まで1時間かけて歩いて帰ってくることもある」; kiểm tra lại trợ từ/dạng chia ở hai mép」, còn khung này cần 「điền nguyên cụm 「歩くようにしているらしく」 giữa 「健康のことを考えてなるべく」 và 「、会社から家まで1時間かけて歩いて帰ってくることもある」; kiểm tra lại trợ từ/dạng chia ở hai mép」 của 「歩くようにしているらしく」
歩こうとすることで
SaiNghĩa: Bằng cách cố gắng bước đi
「歩こうとすることで」 mang nghĩa “Bằng cách cố gắng bước đi” và tạo quan hệ mang ý 「Bằng cách cố gắng bước đi」. Hai mẫu cùng gần nhóm nghĩa, nhưng 「歩こうとすることで」 dùng theo cách nối 「điền nguyên cụm 「歩こうとすることで」 giữa 「健康のことを考えてなるべく」 và 「、会社から家まで1時間かけて歩いて帰ってくることもある」; kiểm tra lại trợ từ/dạng chia ở hai mép」, còn khung này cần 「điền nguyên cụm 「歩くようにしているらしく」 giữa 「健康のことを考えてなるべく」 và 「、会社から家まで1時間かけて歩いて帰ってくることもある」; kiểm tra lại trợ từ/dạng chia ở hai mép」 của 「歩くようにしているらしく」
歩くようにしているらしく
ĐúngNghĩa: Có vẻ như anh ấy đang cố gắng bước đi
Câu cần nối 「健康のことを考えてなるべく」 với 「、会社から家まで1時間かけて歩いて帰ってくることもある」 theo ý 「có vẻ như anh ấy đang cố gắng bước đi」. 「歩くようにしているらしく」 diễn tả đúng quan hệ mang ý 「Có vẻ như anh ấy đang cố gắng bước đi」 với nghĩa “Có vẻ như anh ấy đang cố gắng bước đi.”
歩くようにしていたら
SaiNghĩa: Tôi đang cố gắng bước đi
「歩くようにしていたら」 mang nghĩa “Tôi đang cố gắng bước đi” và tạo quan hệ mang ý 「Tôi đang cố gắng bước đi」. Hai mẫu cùng gần nhóm nghĩa, nhưng 「歩くようにしていたら」 dùng theo cách nối 「điền nguyên cụm 「歩くようにしていたら」 giữa 「健康のことを考えてなるべく」 và 「、会社から家まで1時間かけて歩いて帰ってくることもある」; kiểm tra lại trợ từ/dạng chia ở hai mép」, còn khung này cần 「điền nguyên cụm 「歩くようにしているらしく」 giữa 「健康のことを考えてなるべく」 và 「、会社から家まで1時間かけて歩いて帰ってくることもある」; kiểm tra lại trợ từ/dạng chia ở hai mép」 của 「歩くようにしているらしく」
☆ Lưu mẫu/cụm đúng vào sổ tay
歩くようにしているらしく