JLPT N2 07/2025 · 文字 · Chữ Hán
Cách viết Kanji · Câu 9
もう少し力を入れて【けずって】ください。
1
絞って
Sai
Đọc: しぼって
Hán Việt: 絞(GIẢO/HÀO)
Nghĩa: để vắt (khăn, giẻ); bóp; ép (trái cây để ép lấy nước)
Sai ngay từ cách đọc: 「絞って」 đọc là 「しぼって」, không phải 「けずって」
2
削って
Đúng
Đọc: けずって
Hán Việt: 削(TƯỚC/SẢO)
Nghĩa: gọt; bào; mài; cắt giảm
「削って」 vừa đọc là 「けずって」 vừa khớp nghĩa của câu
3
握って
Sai
Đọc: にぎって
Hán Việt: 握(ÁC/ỐC)
Nghĩa: để kẹp; nắm bắt; nắm chặt
Sai ngay từ cách đọc: 「握って」 đọc là 「にぎって」, không phải 「けずって」
4
掴って
Sai
Đọc: かくって
Hán Việt: 掴(QUÁCH/QUẶC/QUỐC)
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「掴って」 đọc là 「かくって」, không phải 「けずって」