JLPT N2 07/2025 · 文字 · Chữ Hán
Cách viết Kanji · Câu 6
このタオルはまだ【しめって】いる。
1
渡って
Sai
Đọc: わたって
Hán Việt: ĐỘ
Nghĩa: để vượt qua; đi qua; mở rộng
Sai ngay từ cách đọc: 「渡って」 đọc là 「わたって」, không phải 「しめって」
2
温って
Sai
Đọc: あたたまって
Hán Việt: 温(ÔN/UẨN)
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「温って」 đọc là 「あたたまって」, không phải 「しめって」
3
汗って
Sai
Đọc: あせって
Hán Việt: 汗(HÃN/HẠN/HÀN)
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「汗って」 đọc là 「あせって」, không phải 「しめって」
4
湿って
Đúng
Đọc: しめって
Hán Việt: 湿(THẤP/CHẬP)
Nghĩa: bị ẩm; trở nên ẩm ướt; trở nên ướt
「湿って」 vừa đọc là 「しめって」 vừa khớp nghĩa của câu