JLPT N2 07/2025 · 文字 · Chữ Hán
Cách đọc Kanji · Câu 4
毎朝6時に【起床】して、少し運動をしている。
1
きしょう
Đúng
Đọc: きしょう
Hán Việt: 起(KHỞI/KHỈ) · 床(SÀNG)
Nghĩa: thức dậy; rời khỏi giường
「起床」 có cách đọc chuẩn là 「きしょう」 trong câu này
2
ぎしょう
Sai
Đọc: ぎしょう
Hán Việt: 起(KHỞI/KHỈ) · 床(SÀNG)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: bằng chứng sai sự thật; khai man; lời khai sai.
「起床」 không đọc là 「ぎしょう」; cách đọc chuẩn là 「きしょう」
3
きしょ
Sai
Đọc: きしょ
Hán Việt: 起(KHỞI/KHỈ) · 床(SÀNG)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: sách hiếm.
「起床」 không đọc là 「きしょ」; cách đọc chuẩn là 「きしょう」
4
ぎしょ
Sai
Đọc: ぎしょ
Hán Việt: 起(KHỞI/KHỈ) · 床(SÀNG)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: thư giả mạo; sách ngụy thư; sự giả mạo.
「起床」 không đọc là 「ぎしょ」; cách đọc chuẩn là 「きしょう」