JLPT N2 07/2025 · 文字 · Chữ Hán
Cách đọc Kanji · Câu 3
私の友人は【刑事】です。
1
けんじ
Sai
Đọc: けんじ
Hán Việt: HÌNH SỰ
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: tuân thủ (quan điểm, chính sách, v.v.); bám vào; giữ chặt; công tố viên.
「刑事」 không đọc là 「けんじ」; cách đọc chuẩn là 「けいじ」
2
かんじ
Sai
Đọc: かんじ
Hán Việt: HÌNH SỰ
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: thư ký điều hành; điều phối viên; người tổ chức; cảm giác; giác quan; ấn tượng.
「刑事」 không đọc là 「かんじ」; cách đọc chuẩn là 「けいじ」
3
けいじ
Đúng
Đọc: けいじ
Hán Việt: HÌNH SỰ
Nghĩa: (cảnh sát) thám tử; vấn đề hình sự
「刑事」 có cách đọc chuẩn là 「けいじ」 trong câu này
4
かいじ
Sai
Đọc: かいじ
Hán Việt: HÌNH SỰ
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: phát hành (thông tin, tài liệu, v.v.); tiết lộ; trưng bày.
「刑事」 không đọc là 「かいじ」; cách đọc chuẩn là 「けいじ」