JLPT N2 07/2025 · 文字 · Chữ Hán
Cách đọc Kanji · Câu 1
素晴らしい【才能】を発揮した。
1
ぜいのう
Sai
Đọc: ぜいのう
Hán Việt: 才(TÀI) · 能(NĂNG/NAI/NẠI)
Nghĩa: Không phải cách đọc của 「才能」; chưa tìm thấy từ phổ biến mang âm này.
「才能」 không đọc là 「ぜいのう」; cách đọc chuẩn là 「さいのう」
2
ざいのう
Sai
Đọc: ざいのう
Hán Việt: 才(TÀI) · 能(NĂNG/NAI/NẠI)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: ví; túi tiền.
「才能」 không đọc là 「ざいのう」; cách đọc chuẩn là 「さいのう」
3
せいのう
Sai
Đọc: せいのう
Hán Việt: 才(TÀI) · 能(NĂNG/NAI/NẠI)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: khả năng; hiệu suất; hiệu quả.
「才能」 không đọc là 「せいのう」; cách đọc chuẩn là 「さいのう」
4
さいのう
Đúng
Đọc: さいのう
Hán Việt: 才(TÀI) · 能(NĂNG/NAI/NẠI)
Nghĩa: tài năng; khả năng
「才能」 có cách đọc chuẩn là 「さいのう」 trong câu này