JLPT N2 12/2024 · 文字 · Chữ Hán
Cách viết Kanji · Câu 6
【けいび】をもっと厳しくしたほうがいい。
1
警護
Sai
Đọc: けいご
Hán Việt: CẢNH HỘ
Nghĩa: vệ sĩ; hộ tống
Sai ngay từ cách đọc: 「警護」 đọc là 「けいご」, không phải 「けいび」
2
係備
Sai
Đọc: かかりそなえ
Hán Việt: HỆ BỊ
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
「係備」 chỉ là tổ hợp Kanji gây nhiễu, không có mục từ/cách viết chuẩn; từ đúng là 「警備」
3
警備
Đúng
Đọc: けいび
Hán Việt: CẢNH BỊ
Nghĩa: bảo vệ; canh gác; an ninh
「警備」 vừa đọc là 「けいび」 vừa khớp nghĩa của câu
4
係護
Sai
Đọc: かかりまもる
Hán Việt: HỆ HỘ
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
「係護」 chỉ là tổ hợp Kanji gây nhiễu, không có mục từ/cách viết chuẩn; từ đúng là 「警備」