← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 07/2018 · 語彙 · Từ vựng

Cách dùng từ · Câu 30

解約

1

大臣は、内容に誤りがあったと述べ、昨日の発言を【解約】した。

Sai
Đọc: かいやく Hán Việt: 解(GIẢI/GIỚI/GIÁI) · 約(ƯỚC/YÊU)

Nghĩa: hủy hợp đồng

「解約」 có nghĩa “hủy hợp đồng” và dùng tự nhiên trong cụm 「1年の留学を終えて国へ帰るので、銀行の口座を解約した。」, không dùng để diễn đạt ý “Bộ trưởng đã hủy phát biểu ngày hôm qua, cho rằng có sai sót về nội dung.”. Trong câu này phải dùng 「撤回する」

2

1年の留学を終えて国へ帰るので、銀行の口座を【解約】した。

Đúng
Đọc: かいやく Hán Việt: 解(GIẢI/GIỚI/GIÁI) · 約(ƯỚC/YÊU)

Nghĩa: hủy hợp đồng

「解約」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「1年の留学を終えて国へ帰るので、銀行の口座を解約した。」

3

やむをえない理由により、A社との面会を【解約】した。

Sai
Đọc: かいやく Hán Việt: 解(GIẢI/GIỚI/GIÁI) · 約(ƯỚC/YÊU)

Nghĩa: hủy hợp đồng

「解約」 có nghĩa “hủy hợp đồng” và dùng tự nhiên trong cụm 「1年の留学を終えて国へ帰るので、銀行の口座を解約した。」, không dùng để diễn đạt ý “Vì lý do không thể tránh khỏi, tôi đã hủy cuộc gặp với Công ty A.”. Trong câu này phải dùng 「取りやめる」

4

あの会社は今年は赤字を【解約】することができた。

Sai
Đọc: かいやく Hán Việt: 解(GIẢI/GIỚI/GIÁI) · 約(ƯỚC/YÊU)

Nghĩa: hủy hợp đồng

「解約」 có nghĩa “hủy hợp đồng” và dùng tự nhiên trong cụm 「1年の留学を終えて国へ帰るので、銀行の口座を解約した。」, không dùng để diễn đạt ý “Công ty đó đã có thể xóa bỏ khoản thâm hụt trong năm nay.”. Trong câu này phải dùng 「解消する」

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. 大臣は、内容に誤りがあったと述べ、昨日の発言を【解約】した。 · Sai Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
2. 1年の留学を終えて国へ帰るので、銀行の口座を【解約】した。 · Đúng Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
3. やむをえない理由により、A社との面会を【解約】した。 · Sai Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
4. あの会社は今年は赤字を【解約】することができた。 · Sai Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ