JLPT N2 07/2018 · 語彙 · Từ vựng
Cách dùng từ · Câu 28
役目
次の公演で、私は医者の【役目】を演じる。
SaiNghĩa: nhiệm vụ; vai trò; chức năng
「役目」 có nghĩa “nhiệm vụ; vai trò; chức năng” và dùng tự nhiên trong cụm 「部下に仕事を教えるのは課長の役目の一つだ。」, không dùng để diễn đạt ý “Trong màn trình diễn tiếp theo, tôi sẽ đóng vai bác sĩ.”. Trong câu này phải dùng 「役」
健康のために、毎朝散歩することが【役目】になっている。
SaiNghĩa: nhiệm vụ; vai trò; chức năng
「役目」 có nghĩa “nhiệm vụ; vai trò; chức năng” và dùng tự nhiên trong cụm 「部下に仕事を教えるのは課長の役目の一つだ。」, không dùng để diễn đạt ý “Vì sức khỏe của tôi, nhiệm vụ của tôi là phải đi bộ vào mỗi buổi sáng.”. Trong câu này phải dùng 「日課」
池田さんが今日の掃除の【役目】だ。
SaiNghĩa: nhiệm vụ; vai trò; chức năng
「役目」 có nghĩa “nhiệm vụ; vai trò; chức năng” và dùng tự nhiên trong cụm 「部下に仕事を教えるのは課長の役目の一つだ。」, không dùng để diễn đạt ý “Hôm nay anh Ikeda phụ trách dọn dẹp.”. Trong câu này phải dùng 「当番」
部下に仕事を教えるのは課長の【役目】の一つだ。
ĐúngNghĩa: nhiệm vụ; vai trò; chức năng
「役目」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「部下に仕事を教えるのは課長の役目の一つだ。」