← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 07/2016 · 語彙 · Từ vựng

Cách dùng từ · Câu 30

引退

1

ひどい風邪を引いてしまい、明日のスピーチ大会は【引退】するしかない

Sai
Đọc: いんたい Hán Việt: 引(DẪN/DẤN) · 退(THOÁI/THỐI)

Nghĩa: nghỉ hưu

「引退」 có nghĩa “nghỉ hưu” và dùng tự nhiên trong cụm 「鈴木選手は去年引退し、家族で海外に移住したそうだ」, không dùng để diễn đạt ý “Tôi bị cảm nặng nên không còn lựa chọn nào khác ngoài việc rút lui khỏi cuộc thi hùng biện ngày mai.”. Trong câu này phải dùng 「欠席する」

2

試験が近いのでアルバイトを【引退】し、勉強に専念することにした

Sai
Đọc: いんたい Hán Việt: 引(DẪN/DẤN) · 退(THOÁI/THỐI)

Nghĩa: nghỉ hưu

「引退」 có nghĩa “nghỉ hưu” và dùng tự nhiên trong cụm 「鈴木選手は去年引退し、家族で海外に移住したそうだ」, không dùng để diễn đạt ý “Kỳ thi sắp đến nên tôi quyết định nghỉ việc bán thời gian và tập trung vào việc học.”. Trong câu này phải dùng 「辞める」

3

鈴木選手は去年【引退】し、家族で海外に移住したそうだ

Đúng
Đọc: いんたい Hán Việt: 引(DẪN/DẤN) · 退(THOÁI/THỐI)

Nghĩa: nghỉ hưu

「引退」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「鈴木選手は去年引退し、家族で海外に移住したそうだ」

4

A社の面接に合格したが、【引退】して別の会社に入社した

Sai
Đọc: いんたい Hán Việt: 引(DẪN/DẤN) · 退(THOÁI/THỐI)

Nghĩa: nghỉ hưu

「引退」 có nghĩa “nghỉ hưu” và dùng tự nhiên trong cụm 「鈴木選手は去年引退し、家族で海外に移住したそうだ」, không dùng để diễn đạt ý “Tôi đã đậu phỏng vấn ở Công ty A nhưng đã nghỉ việc và đầu quân cho công ty khác.”. Trong câu này phải dùng 「辞退する」

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. ひどい風邪を引いてしまい、明日のスピーチ大会は【引退】するしかない · Sai Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
2. 試験が近いのでアルバイトを【引退】し、勉強に専念することにした · Sai Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
3. 鈴木選手は去年【引退】し、家族で海外に移住したそうだ · Đúng Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
4. A社の面接に合格したが、【引退】して別の会社に入社した · Sai Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ