JLPT N2 07/2018 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 15
スポーツテストの結果を学年()に見ると、一年生だけが昨年を上回っていた。
別
ĐúngNghĩa: sự khác biệt; sự phân biệt đối xử
「別」 hoạt động như danh từ, danh từ bổ nghĩa với の, tính từ な và tạo được cụm tự nhiên 「スポーツテストの結果を学年別に見ると、一年生だけが昨年を上回っていた。」
境
SaiNghĩa: đường viền; ranh giới; bước ngoặt
vị trí này cần danh từ, danh từ bổ nghĩa với の, tính từ な, còn 「境」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「スポーツテストの結果を学年境に見ると、一年生だけが昨年を上回っていた。」 không đúng vai trò
段
SaiNghĩa: bước; cầu thang; rung
vị trí này cần danh từ, danh từ bổ nghĩa với の, tính từ な, còn 「段」 chủ yếu là danh từ, từ đếm; cách ghép 「スポーツテストの結果を学年段に見ると、一年生だけが昨年を上回っていた。」 không đúng vai trò
節
SaiNghĩa: dịp; thời gian; phần (của một tác phẩm văn học hoặc một bản nhạc)
vị trí này cần danh từ, danh từ bổ nghĩa với の, tính từ な, còn 「節」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「スポーツテストの結果を学年節に見ると、一年生だけが昨年を上回っていた。」 không đúng vai trò