← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 12/2015 · 語彙 · Từ vựng

Cách dùng từ · Câu 31

中断

1

参加の希望者が集まらないので、来週のイベントは【中断】されることになった

Sai
Đọc: ちゅうだん Hán Việt: 中(TRUNG/TRÚNG) · 断(ĐOẠN/ĐOÁN)

Nghĩa: gián đoạn; đình chỉ; nghỉ giải lao

「中断」 có nghĩa “gián đoạn; đình chỉ; nghỉ giải lao” và dùng tự nhiên trong cụm 「雨が強くなって試合が中断されているが、恐らく再開は難しいだろう」, không dùng để diễn đạt ý “Sự kiện tuần tới đã bị hủy do thiếu người tham gia.”. Trong câu này phải dùng 「中止」

2

この山には、曲がって枯れた木や【中断】した木がたくさんある

Sai
Đọc: ちゅうだん Hán Việt: 中(TRUNG/TRÚNG) · 断(ĐOẠN/ĐOÁN)

Nghĩa: gián đoạn; đình chỉ; nghỉ giải lao

「中断」 có nghĩa “gián đoạn; đình chỉ; nghỉ giải lao” và dùng tự nhiên trong cụm 「雨が強くなって試合が中断されているが、恐らく再開は難しいだろう」, không dùng để diễn đạt ý “Trên ngọn núi này có rất nhiều cây bị cong, chết và gãy.”. Trong câu này phải dùng 「折れる」

3

林さんは今勤めている会社を【中断】して、別の会社に転職するらしい

Sai
Đọc: ちゅうだん Hán Việt: 中(TRUNG/TRÚNG) · 断(ĐOẠN/ĐOÁN)

Nghĩa: gián đoạn; đình chỉ; nghỉ giải lao

「中断」 có nghĩa “gián đoạn; đình chỉ; nghỉ giải lao” và dùng tự nhiên trong cụm 「雨が強くなって試合が中断されているが、恐らく再開は難しいだろう」, không dùng để diễn đạt ý “Có vẻ như ông Hayashi sắp bỏ công việc hiện tại và chuyển sang công ty khác.”. Trong câu này phải dùng 「辞める」

4

雨が強くなって試合が【中断】されているが、恐らく再開は難しいだろう

Đúng
Đọc: ちゅうだん Hán Việt: 中(TRUNG/TRÚNG) · 断(ĐOẠN/ĐOÁN)

Nghĩa: gián đoạn; đình chỉ; nghỉ giải lao

「中断」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「雨が強くなって試合が中断されているが、恐らく再開は難しいだろう」

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. 参加の希望者が集まらないので、来週のイベントは【中断】されることになった · Sai Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
2. この山には、曲がって枯れた木や【中断】した木がたくさんある · Sai Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
3. 林さんは今勤めている会社を【中断】して、別の会社に転職するらしい · Sai Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
4. 雨が強くなって試合が【中断】されているが、恐らく再開は難しいだろう · Đúng Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ