JLPT N2 12/2015 · 語彙 · Từ vựng
Cách dùng từ · Câu 31
中断
参加の希望者が集まらないので、来週のイベントは【中断】されることになった
SaiNghĩa: gián đoạn; đình chỉ; nghỉ giải lao
「中断」 có nghĩa “gián đoạn; đình chỉ; nghỉ giải lao” và dùng tự nhiên trong cụm 「雨が強くなって試合が中断されているが、恐らく再開は難しいだろう」, không dùng để diễn đạt ý “Sự kiện tuần tới đã bị hủy do thiếu người tham gia.”. Trong câu này phải dùng 「中止」
この山には、曲がって枯れた木や【中断】した木がたくさんある
SaiNghĩa: gián đoạn; đình chỉ; nghỉ giải lao
「中断」 có nghĩa “gián đoạn; đình chỉ; nghỉ giải lao” và dùng tự nhiên trong cụm 「雨が強くなって試合が中断されているが、恐らく再開は難しいだろう」, không dùng để diễn đạt ý “Trên ngọn núi này có rất nhiều cây bị cong, chết và gãy.”. Trong câu này phải dùng 「折れる」
林さんは今勤めている会社を【中断】して、別の会社に転職するらしい
SaiNghĩa: gián đoạn; đình chỉ; nghỉ giải lao
「中断」 có nghĩa “gián đoạn; đình chỉ; nghỉ giải lao” và dùng tự nhiên trong cụm 「雨が強くなって試合が中断されているが、恐らく再開は難しいだろう」, không dùng để diễn đạt ý “Có vẻ như ông Hayashi sắp bỏ công việc hiện tại và chuyển sang công ty khác.”. Trong câu này phải dùng 「辞める」
雨が強くなって試合が【中断】されているが、恐らく再開は難しいだろう
ĐúngNghĩa: gián đoạn; đình chỉ; nghỉ giải lao
「中断」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「雨が強くなって試合が中断されているが、恐らく再開は難しいだろう」