JLPT N2 12/2015 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 19
栄養の()を考えて、いろいろなものを食べましょう。
1
ストレス
Sai
Đọc: ストレス
Nghĩa: căng thẳng
nghĩa 「căng thẳng」 làm câu lệch khỏi ý 「số dư」 mà ngữ cảnh yêu cầu
2
バランス
Đúng
Đọc: バランス
Nghĩa: số dư
nghĩa 「số dư」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu
3
チェンジ
Sai
Đọc: チェンジ
Nghĩa: thay đổi; trao đổi (ví dụ: hàng hóa)
nghĩa 「thay đổi; trao đổi (ví dụ: hàng hóa)」 làm câu lệch khỏi ý 「số dư」 mà ngữ cảnh yêu cầu
4
ステップ
Sai
Đọc: ステップ
Nghĩa: bậc (của cầu thang, v.v.); ván chạy (của xe buýt, xe lửa); bước (chuyển động)
nghĩa 「bậc (của cầu thang, v.v.); ván chạy (của xe buýt, xe lửa); bước (chuyển động)」 làm câu lệch khỏi ý 「số dư」 mà ngữ cảnh yêu cầu