JLPT N2 07/2018 · 文字 · Chữ Hán
Cách viết Kanji · Câu 6
この国にはまだ【ゆたか】な自然が残されている。
1
惠か
Sai
Đọc: めぐみか
Hán Việt: HUỆ
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「惠か」 đọc là 「めぐみか」, không phải 「ゆたか」
2
富か
Sai
Đọc: とみか
Hán Việt: PHÚ
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「富か」 đọc là 「とみか」, không phải 「ゆたか」
3
豊か
Đúng
Đọc: ゆたか
Hán Việt: 豊(PHONG/LỄ)
Nghĩa: dồi dào; giàu có
「豊か」 vừa đọc là 「ゆたか」 vừa khớp nghĩa của câu
4
満か
Sai
Đọc: まんか
Hán Việt: 満(MÃN/MUỘN)
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「満か」 đọc là 「まんか」, không phải 「ゆたか」