JLPT N2 12/2013 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 14
会長候補の中では北川氏が()有力だと言われている。
1
特
Sai
Đọc: とく
Hán Việt: ĐẶC
Nghĩa: 特
「特」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「最」 trong 「会長候補の中では北川氏が最有力だと言われている。」
2
最
Đúng
Đọc: さい
Hán Việt: TỐI
Nghĩa: nhiều nhất; cực đoan; số nguyên tố
「最」 hoạt động như tiền tố, tính từ な, adj-t, phó từ đi với と và tạo được cụm tự nhiên 「会長候補の中では北川氏が最有力だと言われている。」
3
頂
Sai
Đọc: いただき
Hán Việt: 頂(ĐỈNH/ĐÍNH)
Nghĩa: vương miện (của đầu); đỉnh (núi); ngọn lửa
vị trí này cần tiền tố, tính từ な, adj-t, phó từ đi với と, còn 「頂」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「会長候補の中では北川氏が頂有力だと言われている。」 không đúng vai trò
4
極
Sai
Đọc: ごく
Hán Việt: CỰC
Nghĩa: khá; rất; 10^48
vị trí này cần tiền tố, tính từ な, adj-t, phó từ đi với と, còn 「極」 chủ yếu là phó từ, num; cách ghép 「会長候補の中では北川氏が極有力だと言われている。」 không đúng vai trò