← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 07/2013 · 文字 · Chữ Hán

Cách đọc Kanji · Câu 4

海外市場に進出するために販売部門を【拡充】した。

1

こうじゅ

Sai
Đọc: こうじゅ Hán Việt: 拡(KHOÁC/KHOÁCH/KHOÁNG/KHOẮC/KHUẾCH) · 充(SUNG)

Nghĩa: Không phải cách đọc của 「拡充」; chưa tìm thấy từ phổ biến mang âm này.

「拡充」 không đọc là 「こうじゅ」; cách đọc chuẩn là 「かくじゅう」

2

かくじゅ

Sai
Đọc: かくじゅ Hán Việt: 拡(KHOÁC/KHOÁCH/KHOÁNG/KHOẮC/KHUẾCH) · 充(SUNG)

Nghĩa: Không phải cách đọc của 「拡充」; chưa tìm thấy từ phổ biến mang âm này.

「拡充」 không đọc là 「かくじゅ」; cách đọc chuẩn là 「かくじゅう」

3

こうじゅう

Sai
Đọc: こうじゅう Hán Việt: 拡(KHOÁC/KHOÁCH/KHOÁNG/KHOẮC/KHUẾCH) · 充(SUNG)

Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: hiệp hội tôn giáo.

「拡充」 không đọc là 「こうじゅう」; cách đọc chuẩn là 「かくじゅう」

4

かくじゅう

Đúng
Đọc: かくじゅう Hán Việt: 拡(KHOÁC/KHOÁCH/KHOÁNG/KHOẮC/KHUẾCH) · 充(SUNG)

Nghĩa: mở rộng

「拡充」 có cách đọc chuẩn là 「かくじゅう」 trong câu này

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. こうじゅ · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 2 lần/2 kỳ
2. かくじゅ · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 2 lần/2 kỳ
3. こうじゅう · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 2 lần/2 kỳ
4. かくじゅう · Đúng Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ