JLPT N2 07/2013 · 文字 · Chữ Hán
Cách đọc Kanji · Câu 2
新入生をサークルに【勧誘】した。
1
かんゆ
Sai
Đọc: かんゆ
Hán Việt: CẦN DỤ
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: dầu gan cá (cá tuyết, cá mập, v.v.).
「勧誘」 không đọc là 「かんゆ」; cách đọc chuẩn là 「かんゆう」
2
かんげい
Sai
Đọc: かんげい
Hán Việt: CẦN DỤ
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: chào mừng; (ấm áp) sự đón tiếp.
「勧誘」 không đọc là 「かんげい」; cách đọc chuẩn là 「かんゆう」
3
かんゆう
Đúng
Đọc: かんゆう
Hán Việt: CẦN DỤ
Nghĩa: rủ hoặc mời tham gia; chiêu mộ
「勧誘」 có cách đọc chuẩn là 「かんゆう」 trong câu này
4
かんげ
Sai
Đọc: かんげ
Hán Việt: CẦN DỤ
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: gây quỹ tôn giáo; thuyết giảng Phật giáo.
「勧誘」 không đọc là 「かんげ」; cách đọc chuẩn là 「かんゆう」