← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 12/2012 · 語彙 · Từ vựng

Cách dùng từ · Câu 28

廃止

1

両国が互いに主張を譲らず、会議は予定より早く【廃止】された

Sai
Đọc: はいし Hán Việt: 廃(PHẾ) · 止(CHỈ/CHI)

Nghĩa: bãi bỏ; ngừng hoạt động; ngừng sử dụng

「廃止」 có nghĩa “bãi bỏ; ngừng hoạt động; ngừng sử dụng” và dùng tự nhiên trong cụm 「その制度は現状に合わなくなったので、先月で廃止された」, không dùng để diễn đạt ý “Cả hai nước đều từ chối thỏa hiệp các yêu sách của mình và hội nghị đã bị bãi bỏ sớm hơn dự kiến.”. Trong câu này phải dùng 「打ち切る」

2

時間も遅くなったので、区切りのいいところで作業を【廃止】した

Sai
Đọc: はいし Hán Việt: 廃(PHẾ) · 止(CHỈ/CHI)

Nghĩa: bãi bỏ; ngừng hoạt động; ngừng sử dụng

「廃止」 có nghĩa “bãi bỏ; ngừng hoạt động; ngừng sử dụng” và dùng tự nhiên trong cụm 「その制度は現状に合わなくなったので、先月で廃止された」, không dùng để diễn đạt ý “Trời đã khuya nên tôi đã ngừng làm việc ở thời điểm tốt.”. Trong câu này phải dùng 「中断する」

3

その制度は現状に合わなくなったので、先月で【廃止】された

Đúng
Đọc: はいし Hán Việt: 廃(PHẾ) · 止(CHỈ/CHI)

Nghĩa: bãi bỏ; ngừng hoạt động; ngừng sử dụng

「廃止」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「その制度は現状に合わなくなったので、先月で廃止された」

4

健康のために、たばこを【廃止】するよう家族に言われた

Sai
Đọc: はいし Hán Việt: 廃(PHẾ) · 止(CHỈ/CHI)

Nghĩa: bãi bỏ; ngừng hoạt động; ngừng sử dụng

「廃止」 có nghĩa “bãi bỏ; ngừng hoạt động; ngừng sử dụng” và dùng tự nhiên trong cụm 「その制度は現状に合わなくなったので、先月で廃止された」, không dùng để diễn đạt ý “Gia đình tôi khuyên tôi nên bỏ thuốc lá vì sức khỏe của mình.”. Trong câu này phải dùng 「やめる」

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. 両国が互いに主張を譲らず、会議は予定より早く【廃止】された · Sai Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
2. 時間も遅くなったので、区切りのいいところで作業を【廃止】した · Sai Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
3. その制度は現状に合わなくなったので、先月で【廃止】された · Đúng Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
4. 健康のために、たばこを【廃止】するよう家族に言われた · Sai Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ