JLPT N2 12/2012 · 語彙 · Từ vựng
Cách dùng từ · Câu 28
廃止
両国が互いに主張を譲らず、会議は予定より早く【廃止】された
SaiNghĩa: bãi bỏ; ngừng hoạt động; ngừng sử dụng
「廃止」 có nghĩa “bãi bỏ; ngừng hoạt động; ngừng sử dụng” và dùng tự nhiên trong cụm 「その制度は現状に合わなくなったので、先月で廃止された」, không dùng để diễn đạt ý “Cả hai nước đều từ chối thỏa hiệp các yêu sách của mình và hội nghị đã bị bãi bỏ sớm hơn dự kiến.”. Trong câu này phải dùng 「打ち切る」
時間も遅くなったので、区切りのいいところで作業を【廃止】した
SaiNghĩa: bãi bỏ; ngừng hoạt động; ngừng sử dụng
「廃止」 có nghĩa “bãi bỏ; ngừng hoạt động; ngừng sử dụng” và dùng tự nhiên trong cụm 「その制度は現状に合わなくなったので、先月で廃止された」, không dùng để diễn đạt ý “Trời đã khuya nên tôi đã ngừng làm việc ở thời điểm tốt.”. Trong câu này phải dùng 「中断する」
その制度は現状に合わなくなったので、先月で【廃止】された
ĐúngNghĩa: bãi bỏ; ngừng hoạt động; ngừng sử dụng
「廃止」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「その制度は現状に合わなくなったので、先月で廃止された」
健康のために、たばこを【廃止】するよう家族に言われた
SaiNghĩa: bãi bỏ; ngừng hoạt động; ngừng sử dụng
「廃止」 có nghĩa “bãi bỏ; ngừng hoạt động; ngừng sử dụng” và dùng tự nhiên trong cụm 「その制度は現状に合わなくなったので、先月で廃止された」, không dùng để diễn đạt ý “Gia đình tôi khuyên tôi nên bỏ thuốc lá vì sức khỏe của mình.”. Trong câu này phải dùng 「やめる」