JLPT N2 07/2012 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 13
ここは国際()の豊かな都市として知られている。
1
質
Sai
Đọc: しつ
Hán Việt: 質(CHẤT/CHÍ)
Nghĩa: chất lượng; giá trị; thiên nhiên
vị trí này cần danh từ, còn 「質」 chủ yếu là danh từ, n-suf; cách ghép 「ここは国際質の豊かな都市として知られている。」 không đúng vai trò
2
香
Sai
Đọc: きょう
Hán Việt: HƯƠNG
Nghĩa: cây thương
「香」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「色」 trong 「ここは国際色の豊かな都市として知られている。」
3
気
Sai
Đọc: き
Hán Việt: KHÍ
Nghĩa: tinh thần; tâm trí; trái tim
「気」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「色」 trong 「ここは国際色の豊かな都市として知られている。」
4
色
Đúng
Đọc: いろ
Hán Việt: SẮC
Nghĩa: màu; màu sắc
「色」 hoạt động như danh từ và tạo được cụm tự nhiên 「ここは国際色の豊かな都市として知られている。」