JLPT N2 07/2017 · 文字 · Chữ Hán
Cách viết Kanji · Câu 10
この機械は【えいきゅう】に動くわけではない。
1
延久
Sai
Đọc: えんきゅう
Hán Việt: 延(DUYÊN/DIÊN) · 久(CỬU)
Nghĩa: Thời đại Enkyū (1069.4.13-1074.8.23)
Sai ngay từ cách đọc: 「延久」 đọc là 「えんきゅう」, không phải 「えいきゅう」
2
永遠
Sai
Đọc: えいえん
Hán Việt: 永(VĨNH/VỊNH) · 遠(VIỄN/VIỂN/VIẾN)
Nghĩa: vĩnh cửu; vĩnh viễn; sự thường trực
Sai ngay từ cách đọc: 「永遠」 đọc là 「えいえん」, không phải 「えいきゅう」
3
永久
Đúng
Đọc: えいきゅう
Hán Việt: 永(VĨNH/VỊNH) · 久(CỬU)
Nghĩa: vĩnh cửu; thường trực; sự vĩnh viễn
「永久」 vừa đọc là 「えいきゅう」 vừa khớp nghĩa của câu
4
延遠
Sai
Đọc: のべえん
Hán Việt: 延(DUYÊN/DIÊN) · 遠(VIỄN/VIỂN/VIẾN)
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
「延遠」 chỉ là tổ hợp Kanji gây nhiễu, không có mục từ/cách viết chuẩn; từ đúng là 「永久」